Bản dịch của từ 威仪师 trong tiếng Việt

威仪师

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

威仪师 (Danh từ)

wēi yí shī
01

1.僧寺职事名。佛徒受戒时有教授师,指示坐作进退之威仪,此教授师又称威仪师。一般法会中指导众僧仪式,作法之僧亦袭用此名。参阅《四分律行事钞》卷上三引《受戒缘集》。

Ví dụ
02

Một loại đạo sĩ chuyên giỏi phép lễ, làm lễ nghi; đạo sĩ tinh thông nghi thức (Hán-Việt: uy nghi sư).

2.指擅长法仪的道士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 威仪师

wēi

shī

Các từ liên quan

威严
威临
威令
威仪
威仪不类
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
师丈
师严道尊
师事
师人
威
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
畏, 𤰴
Hình thái radical:
⿵,戌,女
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一フノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép