Bản dịch của từ 威妥玛式 trong tiếng Việt

威妥玛式

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

威妥玛式 (Danh từ)

wēi tuó mǎ shì
01

Hệ thống Latinh hoá chữ Hán do người Anh W. Wade và đồng sự (威妥玛) đề xuất — tức La tinh hóa chữ Trung (cách viết Wade–Giles) từng dùng rộng rãi trước khi có Pinyin; hay gọi tắt là 'phiên âm Wade'.

英语中用来拼写汉字的拉丁化拼音体系。由英国外交官、剑桥大学教授威妥玛提出,翟理斯教授修正。如:「下」:hsia,「月」:jih,「中」:chung。因威妥玛式有以相同的符号标注不同的语音,如ㄐ、ㄑ、ㄓ均标示为ch;也有以不同的符号标注一个语音,如ㄗ标示为ts或tz,易导致语音的失真。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 威妥玛式

wēi

tuǒ

shì

威
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
畏, 𤰴
Hình thái radical:
⿵,戌,女
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一フノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép