Bản dịch của từ 威尼斯画派 trong tiếng Việt

威尼斯画派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

威尼斯画派 (Danh từ)

wēi ní sī huà pài
01

Trường phái hội họa Venice (thời Phục Hưng Ý) — nhấn mạnh màu sắc, cảm giác thị giác, bố cục tươi rực; tiêu biểu: Tiziano (Tician), Giorgione, Tintoretto.

产生于意大利文艺复兴时期。该派以人文主义思想为主导,吸收尼德兰美术的油画技法,偏重色彩和感觉效果,画面绚丽,构图新颖。对欧洲绘画有很大影响。代表人物有乔尔乔涅、提香、丁托列托等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 威尼斯画派

wēi

huà

pài

Các từ liên quan

威严
威临
威令
威仪
威仪不类
尼丘
尼亚加拉瀑布
尼僧
尼加拉瓜
尼厖古
斯世
斯人独憔悴
斯养
派不是
派仗
派充
派克
派出所
威
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
畏, 𤰴
Hình thái radical:
⿵,戌,女
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一フノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép