Bản dịch của từ 威音王佛 trong tiếng Việt
威音王佛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēi | ㄨㄟ | w | ei | thanh ngang |
威音王佛 (Danh từ)
【wēi yīn wáng fó】
01
Hùng Âm Vương Phật: Đức Phật vào đầu kiếp (hoặc một danh hiệu nào đó) trong Phật giáo, có nghĩa là tượng Phật hoặc tôn kính chú trọng ngang nhau về uy nghi và âm thanh (có thể hiểu là một vị Phật uy nghiêm và có năng lực hoằng pháp)
劫初之佛。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 威音王佛
wēi
威
yīn
音
wáng
王
fú
佛
Các từ liên quan
威严
威临
威令
威仪
威仪不类
音义
音乐
音乐之声
音书
王不留行
王世子
王业
佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
- Bính âm:
- 【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
- Các biến thể:
- 畏, 𤰴
- Hình thái radical:
- ⿵,戌,女
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一フノ一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
偎
椳
揻
楲
揋
嶶
鰃
㕒
蝛
溦
鰄
嵔
嫭
妰
婒
媏
姱
婈
媲
嬹
嫉
妔
㛷
㜡
侮
挓
捛
临
䥻
竓
珉
笁
牱
笂
狠
挥
威胁
权威
威信
威力
示威
威武
威风
威严
威望
助威
