Bản dịch của từ 娃娃亲 trong tiếng Việt

娃娃亲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄚˊwathanh sắc

娃娃亲 (Danh từ)

wá wá qīn
01

Hôn ước, đính ước (từ bé)

指男女双方在年纪很小的时候由父母订下的亲事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 娃娃亲

Các từ liên quan

娃儿
娃娃
娃娃气
娃娃生
娃娃鱼
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
娃
Bính âm:
【wá】【ㄨㄚˊ】【OA】
Hình thái radical:
⿰,女,圭
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フノ一一丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép