ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
娃娃生
Bảng phân tích âm vị 娃
Wá
Kép đồng (vai trẻ con trong tuồng kịch)
戏曲中生角的一类,专演大嗓子儿童的角色,一般由年幼的演员扮演
wá
娃
生
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép