Bản dịch của từ 娄公 trong tiếng Việt

娄公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóu

ㄌㄡˊlouthanh sắc

娄公 (Danh từ)

lóu gōng
01

Tên tôn xưng của nhân vật lịch sử Hán đầu: 娄敬 (Lưu Kính) — người nước Tề, giúp Lưu Bang định đô Trường An, được ban họ Lưu, từng được phong làm 建信侯; cũng nổi tiếng vì chủ trương hoà thân và di dân lập căn cứ ở quan trung.

娄敬的尊称。亦即刘敬,汉初齐人。因首劝刘邦建都长安有功,赐姓刘氏。拜为郎中,号奉春君,后封建信侯。是时匈奴兵强,刘敬提出和亲之策,并徙六国贵族后代及豪强大族十万余人充实关中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 娄公

lóu

gōng

Các từ liên quan

娄娄
娄子
娄宿
娄山关
娄猪
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
娄
Bính âm:
【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
Các biến thể:
婁, 𡇔, 𡇭, 𡡋, 𡡼, 𡜰, 𡝤, 𡝨, 𡞔
Hình thái radical:
⿱,米,女
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép