Bản dịch của từ 娄山关 trong tiếng Việt
娄山关
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóu | ㄌㄡˊ | l | ou | thanh sắc |
娄山关 (Danh từ)
【lóu shān guān】
01
Đèo/núi thủy lộ nổi tiếng ở miền bắc Quý Châu (Trung Quốc); tên một ải hiểm yếu lịch sử (Lâu Sơn Quan), nơi năm 1935 Quân ủy Trung ương Trung Quốc từng tiến công; cũng là đề tài bài thơ của Mao Trạch Đông.
一称娄关﹑太平关。在贵州省遵义市北大娄山中。为黔北险地。1935年2月中国工农红军长征途中,曾攻克此关。毛泽东有《忆秦娥·娄山关》词。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 娄山关
lóu
娄
shān
山
guān
关
Các từ liên quan
娄公
娄娄
娄子
娄宿
娄猪
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
关上
关东
- Bính âm:
- 【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
- Các biến thể:
- 婁, 𡇔, 𡇭, 𡡋, 𡡼, 𡜰, 𡝤, 𡝨, 𡞔
- Hình thái radical:
- ⿱,米,女
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慺
婁
剅
軁
熡
漊
蔞
䮫
䝏
溇
喽
艛
娼
媅
媙
姚
娵
姓
嫇
嬴
嫜
㛩
婶
奴
洇
咳
炢
炿
昼
怨
砇
䦶
𠀻
䘠
㸳
𠗖
娄子
娄底
娄宿
娄烦
部娄
娄星
娄罗
捅娄子
娄底市
出娄子
