Bản dịch của từ 娄猪 trong tiếng Việt

娄猪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóu

ㄌㄡˊlouthanh sắc

娄猪 (Danh từ)

lóu zhū
01

Lợn cái (mẹ lợn); trong văn cổ còn là ẩn dụ chỉ phụ nữ dâm loạn hoặc lẳng lơ

母猪。比喻淫乱的女子。《左传·定公十四年》:“野人歌之曰:‘既定尔娄猪,盍归吾艾豭?’”杜预注:“娄猪,求子猪,以喻南子。艾瑕喻宋朝。”南子,卫灵公妃,淫乱,故以喻之。一说谓娄猪为求牡之猪。参阅清王鸣盛《蛾术篇·娄猪》。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 娄猪

lóu

zhū

Các từ liên quan

娄公
娄娄
娄子
娄宿
娄山关
猪仔
猪仔国会
猪仔议员
猪倌
猪兜炮
娄
Bính âm:
【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
Các biến thể:
婁, 𡇔, 𡇭, 𡡋, 𡡼, 𡜰, 𡝤, 𡝨, 𡞔
Hình thái radical:
⿱,米,女
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép