Bản dịch của từ 娄郝 trong tiếng Việt
娄郝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóu | ㄌㄡˊ | l | ou | thanh sắc |
娄郝 (Danh từ)
【lóu hǎo】
01
Chỉ hai danh nho triều Đường: Lâu Sư Đức (娄师德) và Hạo Xử Tuấn (郝处俊); vì họ đều thanh liêm, làm quan ngay thẳng và đều được kết thúc có hậu, nên được cùng nhắc đến.
指唐大臣娄师德﹑郝处俊。因二人为官清廉,皆得善终,故以并举。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 娄郝
lóu
娄
hǎo
郝
Các từ liên quan
娄公
娄娄
娄子
娄宿
娄山关
郝郝
郝钟
郝隆晒书
- Bính âm:
- 【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
- Các biến thể:
- 婁, 𡇔, 𡇭, 𡡋, 𡡼, 𡜰, 𡝤, 𡝨, 𡞔
- Hình thái radical:
- ⿱,米,女
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慺
婁
剅
軁
熡
漊
蔞
䮫
䝏
溇
喽
艛
娼
媅
媙
姚
娵
姓
嫇
嬴
嫜
㛩
婶
奴
洇
咳
炢
炿
昼
怨
砇
䦶
𠀻
䘠
㸳
𠗖
娄子
娄底
娄宿
娄烦
部娄
娄星
娄罗
捅娄子
娄底市
出娄子
