Giống như tiếng 'nói thầm' hay 'lẩm bẩm' nhỏ nhẹ, âm thanh phát ra như lời thì thầm trong lòng (giúp nhớ chữ này liên quan đến âm thanh nhỏ, nhẹ nhàng).
同“喃”,象声词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【nán】【ㄋㄢˊ】【NÁN】
Các biến thể:
喃
Hình thái radical:
⿰,女,男
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一丨乚一丨一乚丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép