Bản dịch của từ 娥眉月 trong tiếng Việt

娥眉月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/Aethanh sắc

娥眉月 (Danh từ)

é méi yuè
01

Trăng non hình dáng cong như lông mày, xuất hiện đầu tháng âm lịch.

农历月初形状如钩的月亮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 娥眉月

é

méi

yuè

Các từ liên quan

娥妆
娥姜水
娥姣
娥娙
娥娥
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
娥
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【NGA】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,女,我
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フノ一ノ一丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép