Bản dịch của từ 娥英 trong tiếng Việt
娥英
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
É | ㄜˊ | N/A | e | thanh sắc |
娥英 (Danh từ)
【é yīng】
01
Chỉ hai nữ thần cổ đại là 娥皇 và 女英, theo truyền thuyết là hai con gái của vua Nghiêu và hai phi tần của vua Thuấn, biểu tượng cho lòng hiếu thảo và đức hạnh.
1.娥皇﹑女英的并称。相传为帝尧二女,帝舜之二妃。
Ví dụ
02
Tên gọi của một chức nữ quan trong triều đình cổ Trung Quốc
2.女官名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 娥英
é
娥
yīng
英
Các từ liên quan
娥妆
娥姜水
娥姣
娥娙
娥娥
英世
英业
英两
英主
英丽
- Bính âm:
- 【é】【ㄜˊ】【NGA】
- Các biến thể:
- 䄉
- Hình thái radical:
- ⿰,女,我
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一ノ一丨一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䕏
鵝
䄉
䳘
魤
额
頟
峉
珴
譌
讹
峨
婥
姚
㚯
娚
孃
㚨
㜜
媔
㛉
㛝
娱
娈
息
㻂
娘
郭
捆
䍩
䘮
㖏
觙
硁
剒
徏
嫦娥
姮娥
娥眉
恒娥
月娥
素娥
宫娥
云娥
窦娥冤
嫦娥奔月
