Bản dịch của từ 娱老 trong tiếng Việt
娱老
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
娱老 (Động từ)
【yú lǎo】
01
Ăn vui, hưởng thụ tuổi già; vui hưởng cuối đời (nhàn nhã, thoải mái trong những năm cuối đời)
1.欢度晩年。
Ví dụ
02
Đãi bữa, tổ chức yến tiệc đãi thân hữu khi về hưu hoặc lúc tuổi già; đãi bạn bè, người quen để vui tuổi xế chiều (gần nghĩa: đãi khách mừng tuổi già)
2.指汉疏广﹑疏受告老归乡,散金设宴款待故旧,欢度晚年事。参阅《汉书·疏广传》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 娱老
yú
娱
lǎo
老
Các từ liên quan
娱乐
娱乐会
娱乐场
娱亲
娱人
老一辈
老丈
老丈人
老三届
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGU】
- Các biến thể:
- 娛, 娯
- Hình thái radical:
- ⿰,女,吴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邘
褕
俞
臾
玗
㧕
騟
堬
牏
璵
艅
䱷
娡
婯
嬑
㜢
妫
媈
㜤
嫝
娋
奵
婀
嬟
狼
浣
莘
痁
翀
胼
毣
䍃
紧
祬
梴
栢
娱乐
文娱
自娱
娱记
欢娱
娱遣
娱乐圈
娱乐场
娱乐厅
娱乐室
