Bản dịch của từ 娲皇 trong tiếng Việt
娲皇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wā | ㄨㄚ | w | a | thanh ngang |
娲皇 (Danh từ)
【wā huáng】
01
Nữ Oa — nữ thần trong thần thoại Trung Hoa, truyền rằng là em gái của Phục Hy, từng luyện đá vá trời; thường được tôn xưng là “Nữ Oa Hoàng” (tượng trưng cho người sáng tạo, vá chữa vết nứt thế gian).
女娲。相传为伏羲氏之妹,曾炼石补天,后世遂尊称为「娲皇」。。清.宣鼎.夜雨秋灯录.卷二.麻疯女邱丽玉:「衔冤有精卫,补恨无娲皇。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 娲皇
wā
娲
huáng
皇
- Bính âm:
- 【wā】【ㄨㄚ】【OA】
- Các biến thể:
- 媧, 𡢓
- Hình thái radical:
- ⿰,女,呙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丨フ一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蛙
攨
畖
瓾
啘
穵
咼
媧
唲
凹
䯉
洼
媩
妵
嬍
娍
姁
婔
姯
㚿
㛎
㛿
婤
㚦
唁
粅
梃
㤼
𠉴
𠊆
涣
倀
𠒔
莐
帬
涉
女娲
女娲氏
女娲补天
