ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
娽
Bảng phân tích âm vị 娽
Lù
Người theo hầu, người đi theo như người hầu cận (giúp nhớ: 'lục' như 'lục sự' – người theo hầu trong đình chùa)
随从。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép