Bản dịch của từ 婆猴伎 trong tiếng Việt
婆猴伎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pó | ㄆㄛˊ | p | o | thanh sắc |
婆猴伎 (Danh từ)
【pó hóu jì】
01
Từ cổ: gọi tên một loại hành vi hoặc nghề/tài nghệ (cổ văn chữ viết), thường thấy dưới dạng khác ‘婆侯伎’ (từ cổ ít dùng, nghĩa không rõ ràng trong đời sống hiện đại)
1.亦作“婆侯伎”。
Ví dụ
02
Một loại kỹ thuật diễn tấu, giống như múa rối/đại khái là tiết mục xiếc, biến hóa (một thuật cổ gọi là '婆猴伎'—một dạng nghệ thuật mưu mẹo, biến hóa hình dạng và hóa trang từ truyền thuyết).
2.杂技名。相传周成王时南方有扶娄国,其人善机巧,能易形改服及神怪变幻。后世乐府皆传其技,俗谓之婆猴伎。“婆猴”即“扶娄”之音变。参阅晋王嘉《拾遗记·周》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 婆猴伎
pó
婆
hóu
猴
jì
伎
Các từ liên quan
婆侯伎
婆儿
婆儿气
婆兰
婆姨
猴儿
猴儿精
伎乐
伎人
伎伎
伎作
伎俩
- Bính âm:
- 【pó】【ㄆㄛˊ】【BÀ】
- Các biến thể:
- 㜑, 𡟖, 𡣩, 𢋉
- Hình thái radical:
- ⿱,波,女
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フノ丨フ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㜑
皤
䋣
蔢
櫇
嘙
㰴
繁
䮘
嚩
㩯
㨇
娃
嫷
婧
娝
姫
媑
媋
㜮
姿
娘
娌
婕
骔
笹
蚲
梵
𠋈
渕
𠗰
訰
菑
䫸
㸼
铞
老婆
外婆
婆婆
富婆
公婆
婆家
巫婆
婆娘
婆媳
媒婆
