Bản dịch của từ 婉劝 trong tiếng Việt

婉劝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎn

ㄨㄢˇwanthanh hỏi

婉劝 (Động từ)

wǎn quàn
01

Khuyên nhủ một cách nhẹ nhàng, giữ ý, không thẳng thừng; khuyên bảo bằng lời lẽ tế nhị (Hán-Việt: 'uyển' = khéo léo, 'khuyên' = khuyên nhủ).

委婉劝戒。。如:「婉劝胜于严责。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 婉劝

wǎn

quàn

婉
Bính âm:
【wǎn】【ㄨㄢˇ】【UYỂN】
Các biến thể:
䛷, 䩊, 𡟰
Hình thái radical:
⿰,女,宛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フノ一丶丶フノフ丶フフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép