Bản dịch của từ 婉婉 trong tiếng Việt

婉婉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎn

ㄨㄢˇwanthanh hỏi

婉婉 (Tính từ)

wán wǎn
01

Uốn cong, co lại; dáng cuộn, cong (mô tả trạng thái co, uốn như vòng)

1.屈伸貌;卷曲貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dịu dàng, hoà nhã; thái độ ôn hoà, nắn nót (Hán-Việt: oản oản → âm Hán Việt liên quan: 'oản' / chỉ dịu dàng)

2.和顺貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dịu dàng, mềm mại; đẹp đẽ, ôn hòa (thường dùng để mô tả nét cử chỉ, giọng nói hoặc phong thái nữ tính)

3.柔美;美好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Lúng liếng, nói chuyện khéo léo, quanh co, nói tránh (ý:委婉)

4.委婉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 婉婉

wǎn

Các từ liên quan

婉丽
婉仪
婉佞
婉僤
婉冶
婉切
婉和
婉商
婉奕
婉
Bính âm:
【wǎn】【ㄨㄢˇ】【UYỂN】
Các biến thể:
䛷, 䩊, 𡟰
Hình thái radical:
⿰,女,宛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フノ一丶丶フノフ丶フフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép