Bản dịch của từ 婋 trong tiếng Việt
婋

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
婋 (Từ tượng thanh)
Tiếng hổ gầm dữ dội, vang như tiếng sấm rền (như tiếng hổ giận dữ gầm lên làm rung chuyển đất trời).
虎怒吼。泛指巨大的声响
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ví dụ: '婋虎' là hổ gầm dữ dội, tượng trưng cho binh lính hùng mạnh; '婋呼' là tiếng hổ gầm, biểu thị sức mạnh và dũng mãnh; '婋怒' là hổ giận gầm, tượng trưng cho sự dũng mãnh; '婋欢' là tiếng reo hò vang lớn.
又如:婋虎(怒吼的虎。比喻雄兵猛将);婋呼(虎吼,虎啸。比喻勇健);婋怒(虎怒吼。比喻勇猛);婋欢(高声喧呼)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đồng nghĩa với '敲' (gõ), nghĩa là đánh, đập (như người lái đò gõ mái chèo).
通“敲”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
婋 (Tính từ)
Đồng nghĩa với '枭' (kiêu), nghĩa là dũng mãnh, gan dạ.
通“枭”。勇猛
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ví dụ: '婋将' là tướng dũng mãnh; '婋阚' ví dũng tướng giận dữ như hổ; '婋勇' nghĩa là dũng mãnh; '婋豁' mô tả sự dũng mãnh; '婋士' là dũng sĩ.
又如:婋将(勇猛的将帅);婋阚(喻勇将奋怒如虎);婋勇(犹勇猛);婋豁(形容勇猛);婋士(勇士)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
