Bản dịch của từ 婋 trong tiếng Việt

Từ tượng thanhTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

(Từ tượng thanh)

xiāo
01

Tiếng hổ gầm dữ dội, vang như tiếng sấm rền (như tiếng hổ giận dữ gầm lên làm rung chuyển đất trời).

虎怒吼。泛指巨大的声响

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ví dụ: '婋虎' là hổ gầm dữ dội, tượng trưng cho binh lính hùng mạnh; '婋呼' là tiếng hổ gầm, biểu thị sức mạnh và dũng mãnh; '婋怒' là hổ giận gầm, tượng trưng cho sự dũng mãnh; '婋欢' là tiếng reo hò vang lớn.

又如:婋虎(怒吼的虎。比喻雄兵猛将);婋呼(虎吼,虎啸。比喻勇健);婋怒(虎怒吼。比喻勇猛);婋欢(高声喧呼)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đồng nghĩa với '' (gõ), nghĩa là đánh, đập (như người lái đò gõ mái chèo).

通“敲”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

xiāo
01

Đồng nghĩa với '' (kiêu), nghĩa là dũng mãnh, gan dạ.

通“枭”。勇猛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ví dụ: '婋将' là tướng dũng mãnh; '婋阚' ví dũng tướng giận dữ như hổ; '婋勇' nghĩa là dũng mãnh; '婋豁' mô tả sự dũng mãnh; '婋士' là dũng sĩ.

又如:婋将(勇猛的将帅);婋阚(喻勇将奋怒如虎);婋勇(犹勇猛);婋豁(形容勇猛);婋士(勇士)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

婋
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Hình thái radical:
⿰,女,虎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一丨一乚丿一乚丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép