Bản dịch của từ 婕妤怨 trong tiếng Việt

婕妤怨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jié

ㄐㄧㄝˊjiethanh sắc

婕妤怨 (Danh từ)

jié yú yuàn
01

Bài thơ nhạc phủ nổi tiếng thể hiện nỗi u uất, bi thương của Ban Giới Nữ, người từng được Hán Thành Đế sủng ái nhưng sau đó thất sủng, mang tâm trạng cô đơn và tiếc nuối.

乐府楚调曲名。《乐府诗集.相和歌辞十八.班婕妤》宋郭茂倩题解:“一曰《婕妤怨》……《乐府解题》曰:‘《婕妤怨》者,为汉成帝班婕妤作也。婕妤,徐令彪之姑,况之女。美而能文,初为帝(成帝)所宠爱。后幸赵飞燕姊弟,冠于后宫;婕妤自知见薄,乃退居东宫,作赋及《纨扇诗》以自伤悼。后人伤之而为《婕妤怨》也。’”又因班婕妤失宠后,奉养太后于长信宫,故唐人乐府又名《长信怨》。参阅《汉书.外戚传下.孝成班倢伃》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 婕妤怨

jié

yuàn

Các từ liên quan

婕妤
怨不得
怨乱
怨仇
怨偶
怨入骨髓
婕
Bính âm:
【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【TIỆP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,女,疌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フノ一一フ一一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép