Bản dịch của từ 婚生子女 trong tiếng Việt

婚生子女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hūn

ㄏㄨㄣhunthanh ngang

婚生子女 (Danh từ)

hūn shēng zí nǚ
01

Con sinh trong thời kỳ hôn nhân (con hợp pháp sinh từ vợ chồng khi hôn nhân còn tồn tại)

由婚姻关系受胎所生的子女。其认定方式为:从子女出生日回溯到第一八一日起,至三○二日止,在此婚姻关系仍存续的期间所生子女,称为「婚生子女」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 婚生子女

hūn

shēng

婚
Bính âm:
【hūn】【ㄏㄨㄣ】【HÔN】
Các biến thể:
㛰, 昏, 𡕽, 𡖀, 𡝪, 𤔿, 𡕼
Hình thái radical:
⿰,女,昏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フノ一ノフ一フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép