Bản dịch của từ 婴弱 trong tiếng Việt
婴弱
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
婴弱 (Tính từ)
【yīng ruò】
01
Nhỏ bé, yếu ớt; non nớt (dùng để mô tả trẻ thơ hoặc sinh vật còn rất yếu, chưa phát triển)
幼小。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 婴弱
yīng
婴
ruò
弱
Các từ liên quan
婴丁
婴人
婴儿
婴儿子
婴儿风
弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
- Các biến thể:
- 嬰, 孆, 孾, 𦦿
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,贝,贝,女
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨フノ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
柍
焽
緓
朠
韹
珱
纓
応
瑛
孾
媖
蝧
㜤
妃
娶
㚤
媨
娆
娒
娕
媭
嬳
妟
婿
婚
䫸
䀫
婌
㝞
窔
惞
䴔
𠁲
匬
舺
笰
婴儿
巨婴
女婴
弃婴
圣婴
晏婴
婴孩
男婴
子婴
保婴
