Bản dịch của từ 婴鳞 trong tiếng Việt

婴鳞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

婴鳞 (Danh từ)

yīng lín
01

成語/典故触犯君主尊严或冒犯上级的言行比喻进谏或直言而触怒权威字面可想成触龙逆鳞”)。

触犯逆鳞。《韩非子・说难》以龙喻君主,“然其喉下有逆鳞径尺,若人有婴之者,则必杀人。”后因以“婴鳞”比喻臣子因进言而触犯君主的尊严或违忤其旨意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 婴鳞

yīng

lín

婴
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
嬰, 孆, 孾, 𦦿
Hình thái radical:
⿱⿰,贝,贝,女
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丨フノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép