Bản dịch của từ 婴鳞 trong tiếng Việt
婴鳞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
婴鳞 (Danh từ)
【yīng lín】
01
(成語/典故)触犯君主尊严或冒犯上级的言行;比喻进谏或直言而触怒权威(字面可想成“触龙逆鳞”)。
触犯逆鳞。《韩非子・说难》以龙喻君主,“然其喉下有逆鳞径尺,若人有婴之者,则必杀人。”后因以“婴鳞”比喻臣子因进言而触犯君主的尊严或违忤其旨意。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 婴鳞
yīng
婴
lín
鳞
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
- Các biến thể:
- 嬰, 孆, 孾, 𦦿
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,贝,贝,女
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨フノ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
柍
焽
緓
朠
韹
珱
纓
応
瑛
孾
媖
蝧
㜤
妃
娶
㚤
媨
娆
娒
娕
媭
嬳
妟
婿
婚
䫸
䀫
婌
㝞
窔
惞
䴔
𠁲
匬
舺
笰
婴儿
巨婴
女婴
弃婴
圣婴
晏婴
婴孩
男婴
子婴
保婴
