Bản dịch của từ 婺学 trong tiếng Việt

婺学

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

婺学 (Cụm từ)

wù xué
01

南宋以吕祖谦为代表的理学派别。因吕祖谦等人均为婺州人,故称。又称“金华学派”。婺学首倡经世致用,对朱熹和陆九渊的争论持调和折衷态度。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 婺学

xué

Các từ liên quan

婺剧
婺女
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
婺
Bính âm:
【Wù】【ㄨˋ】【VỤ】
Hình thái radical:
⿱,敄,女
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノノ一ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép