Bản dịch của từ 媒保 trong tiếng Việt
媒保
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
媒保 (Danh từ)
【méi bǎo】
01
Người môi giới giúp giới thiệu người làm thuê (người mai mối việc làm/giúp tìm người giúp việc), giống như môi giới lao động truyền thống
1.佣工介绍人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.谋证,婚姻介绍人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 媒保
méi
媒
bǎo
保
Các từ liên quan
媒主
媒互人
媒人
媒人婆
媒介
保丁
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,女,某
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一一丨丨一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郿
沒
徾
霉
鋂
㶬
䍙
嵋
梅
黴
酶
腜
奾
婦
妟
媋
嫝
妦
姅
嫢
婧
嬳
姵
嬱
䂵
䋖
備
媛
巯
棚
䯮
煱
揻
啣
㙏
腀
媒体
媒介
传媒
媒婆
媒人
做媒
媒合
媒妁
冷媒
外媒
