Bản dịch của từ 媒翳 trong tiếng Việt
媒翳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
媒翳 (Danh từ)
【méi yì】
01
Chỉ việc bắn (săn) — nghĩa cũ: bắn tên khi đi săn; có nét Hán Việt (媒翳: mai Ất/ái — cổ từ chỉ hành động săn bắn)
1.指射猎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kẻ bán bạn, kẻ phản bội bạn bè (người tố giác hoặc chuốc họa cho bạn bè)
2.喻出卖朋友的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 媒翳
méi
媒
yì
翳
Các từ liên quan
媒主
媒互人
媒人
媒人婆
媒介
翳乐
翳云
翳依
翳凤
翳华
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,女,某
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一一丨丨一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郿
沒
徾
霉
鋂
㶬
䍙
嵋
梅
黴
酶
腜
奾
婦
妟
媋
嫝
妦
姅
嫢
婧
嬳
姵
嬱
䂵
䋖
備
媛
巯
棚
䯮
煱
揻
啣
㙏
腀
媒体
媒介
传媒
媒婆
媒人
做媒
媒合
媒妁
冷媒
外媒
