Bản dịch của từ 媒证 trong tiếng Việt
媒证
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
媒证 (Danh từ)
【méi zhèng】
01
Giấy chứng nhận do mai mối/ môi giới cấp (cách viết khác: 媒証)
亦作“媒証”。
Ví dụ
02
Hôn ước, giao ước kết hôn (giấy tờ hoặc sự cam kết giữa hai gia đình về hôn sự)
1.婚约。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mối chắp mối hôn nhân; người làm mai (người giới thiệu, làm trung gian mai mối kết hôn)
2.婚姻介绍人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 媒证
méi
媒
zhèng
证
Các từ liên quan
媒主
媒互人
媒人
媒人婆
媒介
证业
证书
证人
证仙
证件
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,女,某
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一一丨丨一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郿
沒
徾
霉
鋂
㶬
䍙
嵋
梅
黴
酶
腜
奾
婦
妟
媋
嫝
妦
姅
嫢
婧
嬳
姵
嬱
䂵
䋖
備
媛
巯
棚
䯮
煱
揻
啣
㙏
腀
媒体
媒介
传媒
媒婆
媒人
做媒
媒合
媒妁
冷媒
外媒
