Bản dịch của từ 媚药 trong tiếng Việt
媚药
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mèi | ㄇㄟˋ | m | ei | thanh huyền |
媚药 (Danh từ)
【mèi yào】
01
Thuốc bùa mê; mỹ dược; thuốc mê
媚药是指一种能够使人产生迷恋、爱慕或性欲的药物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 媚药
mèi
媚
yào
药
Các từ liên quan
媚上
媚世
媚丽
媚事
媚俗
药丸
药典
药兽
药农
- Bính âm:
- 【mèi】【ㄇㄟˋ】【MỊ】
- Các biến thể:
- 𡡚, 𡡾
- Hình thái radical:
- ⿰,女,眉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一フ丨一ノ丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抺
䉋
嚜
祙
㭑
蝞
煝
跊
睸
旀
寐
𠊉
孇
嫢
妽
媙
妲
婲
㛝
姖
㜂
媨
媑
媃
萳
䎊
揼
𠅮
𠙟
評
鈖
琡
𠋳
葌
扊
敟
明媚
妩媚
谄媚
娇媚
献媚
媚俗
狐媚
妖媚
媚眼
媚娘
