Bản dịch của từ 媽 trong tiếng Việt
媽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mā | ㄇㄚ | N/A | N/A | N/A |
媽 (Danh từ)
【mā】
01
Chữ phồn thể của “妈”, nghĩa là mẹ, má (gợi nhớ tiếng Việt “má” thân thương).
“妈”的繁体字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Danh xưng: (1) Gọi mẹ, thường lặp lại như “mama”, “bà má”. (2) Gọi các bà cô, dì cùng thế hệ với mẹ như “cô ma”, “dì ma”, “bà ma”. (3) Ở miền Bắc, gọi người hầu gái, giống “mả” như “chị ma”, “bảo ma”. (4) Kính gọi phụ nữ lớn tuổi như “bà lớn”.
稱謂:(1) 對母親的稱呼,常疊用。如:“媽媽”﹑“爸媽”。(2) 對與母親同輩的女性尊長的稱呼。如:“舅媽”、“姨媽”﹑“姑媽”。(3) 北方人對僕婦的稱呼。同“嬤”。如:“張媽”﹑“奶媽”。(4) 對年長婦女的尊稱。如:“大媽”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
