Bản dịch của từ 嫁子 trong tiếng Việt

嫁子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jià

ㄐㄧㄚˋjiathanh huyền

嫁子 (Danh từ)

jià zǐ
01

称女儿旧时或方言称呼),相当于姑娘”“女儿”。

2.称女儿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gả (con gái); đưa con gái đi lập gia đình

1.嫁女儿。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嫁子

jià

zi

Các từ liên quan

嫁主
嫁人
嫁出去的女泼出去的水
嫁出门的女泼出门的水
嫁取
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
嫁
Bính âm:
【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
Các biến thể:
𧱌
Hình thái radical:
⿰,女,家
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フノ一丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép