Bản dịch của từ 嫁殇 trong tiếng Việt
嫁殇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jià | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
嫁殇 (Danh từ)
【jià shāng】
01
Chỉ lễ đưa dâu và chôn chung cho cô gái đã được gả nhưng sau khi được tuyển (受聘) lại sớm chết (夭亡) — tức việc làm lễ thành hôn và hợp táng cho người mất trước khi chính thức cùng sống với chồng (Hán Việt: giá thương).
2.指为受聘后夭亡的女子行嫁礼和合葬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(古)指男女双亡后,由活着的人为已亡者定亲,把女方“嫁”给已亡之人并合葬(即为死者订婚、合葬的习俗或行为)。可理解为“为亡者订婚并合葬”。
1.谓男女夭亡后,生者为之议婚,嫁女而合葬之。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嫁殇
jià
嫁
shāng
殇
Các từ liên quan
嫁主
嫁人
嫁出去的女,泼出去的水
嫁出门的女,泼出门的水
嫁取
殇夭
殇子
殇折
殇服
- Bính âm:
- 【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
- Các biến thể:
- 𧱌
- Hình thái radical:
- ⿰,女,家
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丶丶フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榢
價
価
架
賈
駕
幏
驾
价
䁍
假
稼
娸
孄
㛭
妼
孊
嬲
婠
嬮
嫘
嫫
嬺
㚾
䬳
嗵
䣵
楎
㲠
綌
龾
詺
䴖
䆨
溤
蜗
嫁妆
转嫁
出嫁
嫁人
陪嫁
嫁祸
婚嫁
嫁衣
嫁娶
嫁接
