Bản dịch của từ 嫁母 trong tiếng Việt

嫁母

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jià

ㄐㄧㄚˋjiathanh huyền

嫁母 (Danh từ)

jià mǔ
01

Danh xưng chỉ người mẹ tái giá sau khi chồng mất (mẹ đã tái hôn).

父亡母再嫁者之称。宋朱熹《家礼.丧礼齐衰杖期》有子为嫁母服制。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嫁母

jià

Các từ liên quan

嫁主
嫁人
嫁出去的女泼出去的水
嫁出门的女泼出门的水
嫁取
母临
母亲
母亲河
母以子贵
嫁
Bính âm:
【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
Các biến thể:
𧱌
Hình thái radical:
⿰,女,家
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フノ一丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép