Bản dịch của từ 嫉贤 trong tiếng Việt

嫉贤

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

嫉贤 (Động từ)

jí xián
01

Ghen tỵ với người hiền tài; đố kỵ người có đức, có tài (thường dùng trong văn văn cổ, Hán Việt: 'tật'/'tỵ' với 'hiền')

嫉妒贤人。。三国演义.第三回:「臣先朝司徒崔烈之弟崔毅也,因见十常侍卖官嫉贤,故隐于此。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嫉贤

xián

嫉
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
Các biến thể:
㑵, 愱, 𡜍, 𢞱, 𧪠
Hình thái radical:
⿰,女,疾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フノ一丶一ノ丶一ノ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép