Bản dịch của từ 嫌贫爱富 trong tiếng Việt
嫌贫爱富
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
嫌贫爱富 (Thành ngữ)
【xián pín ài fù】
01
Coi thường người nghèo, trọng người giàu
势利
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nịnh người giàu, coi thường người nghèo
偏袒富人,蔑视穷人(成语)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嫌贫爱富
xián
嫌
pín
贫
ài
爱
fù
富
Các từ liên quan
嫌乎
嫌厌
嫌名
嫌唬
嫌好
贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
富中
富丽
富丽堂皇
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HIỀM】
- Các biến thể:
- 慊
- Hình thái radical:
- ⿰,女,兼
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
羬
舷
㯗
䶠
瞯
㩮
嫺
伭
挦
贤
㳄
輱
嫝
㛶
婉
姱
娘
女
嫥
婾
娫
㚩
嬨
㛗
腹
鳮
煷
㾣
催
僉
酨
貲
㟳
嗧
尠
羣
嫌弃
嫌疑
涉嫌
避嫌
嫌隙
嫌恶
嫌犯
前嫌
讨嫌
嫌厌
