ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
嫞
Bảng phân tích âm vị 嫞
Yōng
Người con gái lười biếng, hay trì trệ như kiểu 'ưng ửng' không muốn làm gì.
懒惰的女子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chữ dùng trong tên người nữ thời xưa, như một nét đặc trưng của tên cổ.
古女子人名用字。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép