Bản dịch của từ 嫟 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Giống như chữ “”, chỉ sự thân mật, gần gũi như người thân trong gia đình (dễ nhớ vì “nì” nghe như “nỉ” trong tiếng Việt, gợi cảm giác thân thiết).

同“昵”,亲昵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ dùng trong tên người nữ thời xưa, giúp nhớ là chữ đặc biệt dành cho con gái.

古女子人名用字。

Ví dụ
嫟
Bính âm:
【nì】【ㄋㄧˋ】【NÌ】
Các biến thể:
嬺, 𡠷
Hình thái radical:
⿰,女,匿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一一丨一一丨一丿丨乚一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép