Bản dịch của từ 嫡 trong tiếng Việt
嫡
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dí | ㄉㄧˊ | d | i | thanh sắc |
嫡 (Tính từ)
【dí】
01
Chi chính; dòng trưởng; dòng chính; chi trưởng; trưởng
宗法制度下指家庭的正支 (跟''遮''相对)
Ví dụ
02
Bà con; họ hàng; ruột thịt
家族中血统近的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chính; chính thống; chính tông
正宗;正统
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【dí】【ㄉㄧˊ】【ĐÍCH】
- Các biến thể:
- 適, 𡡿
- Hình thái radical:
- ⿰,女,啇
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏑
篴
浟
啇
廸
苖
䵠
䨤
頔
笛
豴
蹢
妌
奼
嫰
姻
嫲
姦
㛪
娘
娝
妜
妝
㚬
緊
𠎫
䰴
䭸
誣
㙢
𠎩
箤
誟
瞍
䭾
團
嫡系
嫡子
嫡孙
嫡亲
嫡出
嫡传
嫡母
嫡堂
嫡妻
嫡派
