Bản dịch của từ 嫩脸 trong tiếng Việt

嫩脸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèn

ㄋㄣˋnenthanh huyền

嫩脸 (Danh từ)

nèn liǎn
01

Gương mặt nhút nhát, dễ đỏ mặt; nét mặt nhạy cảm, e thẹn (thường nói về khuôn mặt mỏng manh, dễ xấu hổ)

害羞敏感的脸。。如:「你说出这样的话,叫你那张嫩脸往那里藏?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khuôn mặt mềm mại, mịn màng, tươi trẻ (da mặt nhẵn, = non, mềm)

娇柔细嫩的脸。。宋.柳永.尉迟杯.宠佳丽词:「天然嫩脸修蛾,不假施朱描翠。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嫩脸

nèn

liǎn

嫩
Bính âm:
【nèn】【ㄋㄣˋ】【NỘN】
Các biến thể:
媆, 𤯦, 𤯯, 𦠫, 嫰, 㜛
Hình thái radical:
⿰,女,敕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
フノ一一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép