ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
嫯
Bảng phân tích âm vị 嫯
Ào
Kiêu căng, ngạo mạn (như người hay 'áo' ngược lại với khiêm tốn).
傲慢。后作“傲”。《説文•女部》:“嫯,侮易〔㑥〕也。”段玉裁注:“字與傲别。今則傲行而嫯廢矣。”《玉篇•女部》:“嫯,侮慢也。”《集韻•号韻》:“嫯,或書作㜜(傲)。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép