Bản dịch của từ 嬉皮士 trong tiếng Việt
嬉皮士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
嬉皮士 (Danh từ)
【xī pí shì】
01
Hippie (loanword); Hippie; Người theo phong trào phản văn hóa vào thập niên 1960
嬉皮士是指在20世纪60年代反对主流文化,追求自由、和平和爱的人群。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嬉皮士
xī
嬉
pí
皮
shì
士
Các từ liên quan
嬉乐
嬉亵
嬉和
嬉娱
嬉嬉
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存,毛将安傅
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【HI】
- Các biến thể:
- 喜, 繥
- Hình thái radical:
- ⿰,女,喜
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
觿
巇
鸂
卥
悉
磎
㴔
屖
晞
牺
赥
釐
嬹
娐
嬈
姃
嬀
妀
㜲
婉
㜧
㛗
嬂
嫾
䯕
䨙
䲸
𠏜
𠏓
奭
膡
骻
翧
暴
蝢
魴
嬉戏
嬉笑
嬉皮
嬉耍
嬉游
嬉皮士
嬉皮笑脸
嬉笑怒骂
文恬武嬉
业荒于嬉
