Bản dịch của từ 嬌 trong tiếng Việt

Tính từDanh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

(Tính từ)

jiāo
01

Tính cách hay thay đổi, dễ hờn dỗi như trẻ con

任性

Ví dụ
02

Dáng vẻ mềm mại, duyên dáng, dễ thương (như cô gái dịu dàng)

同本義(柔嫩美態)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Kiêu căng, ngạo mạn, tự phụ (như người được cưng chiều)

同“驕”。驕橫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(Hình thanh. Từ chữ nữ, âm thanh 'kiều'. Nghĩa gốc: duyên dáng, đáng yêu như cô gái.)

(形聲。从女,喬聲。本義:嫵媚可愛)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Mềm yếu, yếu ớt, dễ vỡ như cánh hoa

柔弱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

jiāo
01

Cách gọi thân mật dành cho trẻ con (như gọi 'giao nhi')

對兒童的稱謂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ người con gái trẻ đẹp, mỹ nhân (như 'giao nhân' trong thơ ca)

指年輕女子。對美女的稱謂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

jiāo
01

Yêu thương, cưng chiều, nuông chiều (như 'giao yêu' trong gia đình)

愛;寵愛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hành động như trẻ con, nũng nịu, làm nũng

撒嬌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

嬌
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
姣, 娇, 驕
Hình thái radical:
⿰,女,喬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フノ一ノ一ノ丶丨フ一丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép