Bản dịch của từ 嬪 trong tiếng Việt
嬪

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pín | ㄆㄧㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
嬪 (Danh từ)
Chữ phồn thể của “嫔”, chỉ các phi tần trong cung đình, dễ nhớ như 'bần phi' (phi tần bần dân).
“嫔”的繁体字。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Danh xưng mỹ lệ dành cho phụ nữ trong cổ đại, như lời khen ngợi phụ nữ đẹp trong xã hội xưa.
古代對婦人的美稱。《周禮•天官•大宰》:“七曰嬪婦,化治絲枲。”鄭玄•注:“嬪,婦人之美稱也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một trong các vợ lẽ của vua chúa thời xưa, cũng chỉ nữ quan trong cung như “嬪妃” (phi tần), “九嬪” (chín phi tần).
古代帝王的妻妾之一。也指宮中的女官。如:“嬪妃”、“九嬪”。《禮記•曲禮下》:“天子有后,有夫人,有世婦,有嬪,有妻,有妾。”唐•顧況•宮詞五首之二:“玉樓天半起笙歌,風送宮嬪笑語和。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ việc phụ nữ xuất giá, làm dâu, nghĩa là trở thành người phụ nữ trong gia đình chồng.
出嫁、為人婦。《書經•堯典》:“降二女于媯汭,嬪于虞。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【BẦN】
- Các biến thể:
- 姘, 娦, 嫔, 𡜷, 𡝏, 𡣑, 𡣕, 𡤁, 𨊕
- Hình thái radical:
- ⿰,女,賓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丶丶フ一丨ノノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
