Bản dịch của từ 子 trong tiếng Việt

Danh từChữ sốTính từHậu tố
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˇzithanh hỏi

Zi

ㄗ˙zithanh nhẹ

(Danh từ)

01

Con cái (thời xưa chỉ con trai và con gái, nay chỉ con trai)

古代指儿女,现在专指儿子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người

人的通称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tử (thời xưa chỉ những người đàn ông có học thức, đồng thời là mỹ từ để gọi đàn ông)

古代特指有学问的男子,是男子的美称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tử tước (nhà quý tộc xếp cao hơn nam tước và thấp hơn bá tước)

子爵(古代贵族五等爵位的第四等)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Anh; mày; ngươi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít)

古代指你对别人的尊称,相当于“您”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Tử (thời xưa phân loại sách thành kinh, sử, tử, tập)

古代图书四部分类法(经史子集)中的第三类

Ví dụ
07

Trứng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Hạt; hột; hạt giống

(子儿) 种子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Viên; hòn

(子儿) 小而坚硬的块状物或粒状物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Tiền đồng; đồng xu

(子儿) 铜子儿; 铜元

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Tý (vị trí thứ nhất của Địa Chi)

地支的第一位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Họ Tử

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

01

Nắm; bó

(子儿) 量词,用于能用手指掐住的一束细长的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

01

Non; nhỏ; con

幼小的; 小的; 嫩的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thuộc; cấp dưới

派生的;从属的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

子
Bính âm:
【zǐ】【ㄗˇ】【TỬ】
Các biến thể:
㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép