Bản dịch của từ 子 trong tiếng Việt
子

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǐ | ㄗˇ | z | i | thanh hỏi |
Zi | ㄗ˙ | z | i | thanh nhẹ |
子 (Danh từ)
Con cái (thời xưa chỉ con trai và con gái, nay chỉ con trai)
古代指儿女,现在专指儿子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người
人的通称
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tử (thời xưa chỉ những người đàn ông có học thức, đồng thời là mỹ từ để gọi đàn ông)
古代特指有学问的男子,是男子的美称
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tử tước (nhà quý tộc xếp cao hơn nam tước và thấp hơn bá tước)
子爵(古代贵族五等爵位的第四等)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Anh; mày; ngươi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít)
古代指你对别人的尊称,相当于“您”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tử (thời xưa phân loại sách thành kinh, sử, tử, tập)
古代图书四部分类法(经史子集)中的第三类
Trứng
卵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hạt; hột; hạt giống
(子儿) 种子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Viên; hòn
(子儿) 小而坚硬的块状物或粒状物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiền đồng; đồng xu
(子儿) 铜子儿; 铜元
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tý (vị trí thứ nhất của Địa Chi)
地支的第一位。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Tử
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
子 (Chữ số)
Nắm; bó
(子儿) 量词,用于能用手指掐住的一束细长的东西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
子 (Tính từ)
Non; nhỏ; con
幼小的; 小的; 嫩的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thuộc; cấp dưới
派生的;从属的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zǐ】【ㄗˇ】【TỬ】
- Các biến thể:
- 㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
