Bản dịch của từ 子不语 trong tiếng Việt

子不语

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zi

ㄗ˙zithanh nhẹ

ㄗˇzithanh hỏi

子不语 (Danh từ)

zǐ bù yǔ
01

Tên tập truyện ký văn học (nhật ký/truyện châm biếm) thời Thanh do Viên Mai (袁枚) soạn, chủ yếu ghi chép chuyện thần quỷ, dị thuật, có ý châm biếm phong tục và phê phán Nho giáo chính thống. (Tựa lấy từ câu “子不语怪力乱神” trong Luận ngữ.)

又名《新齐谐》。笔记小说集。清代袁枚作。三十四卷。书名取自《论语·述而》“子不语怪力乱神”,以示专讲神怪之意。内容多调侃揶揄鬼神、术士、佛道,有反封建礼教、抨击理学的思想倾向。叙事自然流畅,章法变化多端。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子不语

zi

Các từ liên quan

子不语怪
子丑寅卯
子个
子为父隐
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
子
Bính âm:
【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
Các biến thể:
㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép