Bản dịch của từ 子使 trong tiếng Việt

子使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zi

ㄗ˙zithanh nhẹ

ㄗˇzithanh hỏi

子使 (Danh từ)

zí shǐ
01

Tể tướng thứ hai; chức quan phụ tá tương tự 'phó sứ' (cổ), nghĩa là viên quan đi theo thay mặt sứ giả hoặc làm phó cho sứ thần.

犹副使。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子使

zi

shǐ

使

Các từ liên quan

子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
使下
使不得
使不的
使不着
使主
子
Bính âm:
【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
Các biến thể:
㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép