Bản dịch của từ 子兮 trong tiếng Việt
子兮
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zi | ㄗ˙ | z | i | thanh nhẹ |
Zǐ | ㄗˇ | z | i | thanh hỏi |
子兮 (Thán từ)
【zǐ xī】
01
Từ thở dài than thở, lời kêu than (giống “ơ này/ôi này” để bộc lộ thương cảm hoặc tiếc nuối)
嗟叹之词。《诗.唐风.绸缪》:“子兮子兮!如此良人何!”毛传:“子兮者,嗟兹也。”孔颖达疏:“子兮子兮,自嗟叹也。”王引之《经义述闻.毛诗上》:“嗟兹即嗟嗞。《说文》:‘嗞,嗟也。’”一说,犹言你呀,用_人称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子兮
zi
子
xī
兮
Các từ liên quan
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
兮甲盘
- Bính âm:
- 【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
- Các biến thể:
- 㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾅
紫
𠂔
釨
啙
秭
沝
笫
呰
㧗
䦻
仔
孛
孕
孽
㝁
㝆
孼
㜽
孻
孶
孪
孧
㝅
寸
兀
凣
弓
彑
辶
卫
亼
夨
乡
𠆣
𠂌
橘子
椅子
桌子
妻子
裙子
孩子
鼻子
裤子
饺子
房子
妻子
电子
孔子
子女
瓜子
老子
君子
