Bản dịch của từ 子孙饺子 trong tiếng Việt

子孙饺子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˇzithanh hỏi

Zi

ㄗ˙zithanh nhẹ

子孙饺子 (Danh từ)

zǐ sūn jiǎo zi
01

Món bánh bao/饺子 truyền thống trong lễ cưới xưa; người ta cho rằng vợ chồng ăn sẽ sinh con nối dõi (tiếng Hán–Việt: Tử Tôn Giảo Tử → 'tử tôn' = con cháu, 'giảo tử' = bánh/饺子)

旧时结婚仪式中给新娘﹑新郎做的饺子。民间风俗以为新婚夫妇食后会生儿育女。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子孙饺子

sūn

jiǎo

Các từ liên quan

子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
孙业
孙中山
孙传芳
孙供奉
孙儿
饺饵
子
Bính âm:
【zǐ】【ㄗˇ】【TỬ】
Các biến thể:
㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép