Bản dịch của từ 子安 trong tiếng Việt
子安
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zi | ㄗ˙ | z | i | thanh nhẹ |
Zǐ | ㄗˇ | z | i | thanh hỏi |
子安 (Danh từ)
【zǐ ān】
01
Một vị tiên trong truyền thuyết (tên gọi của tiên nhân)
2.传说中的仙人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên người (陵阳子明故事中的人物名):子安,传说中与白龙相遇、后被黄鹤鸣唤葬于山下的古代人物。
1.旧传陵阳子明钓得白龙,拜而放之。后三年,龙迎子明上陵阳山。后百馀年,山去地千馀丈,大呼下人令上山半,告言:“溪中子安当来问,子明钓车在否?”后二十馀年,子安死,葬山下,有黄鹤栖其冢树,鸣呼子安。见汉刘向《列仙传·陵阳子明》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子安
zi
子
ān
安
Các từ liên quan
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
安上
安下
安不忘危
- Bính âm:
- 【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
- Các biến thể:
- 㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾅
紫
𠂔
釨
啙
秭
沝
笫
呰
㧗
䦻
仔
孛
孕
孽
㝁
㝆
孼
㜽
孻
孶
孪
孧
㝅
寸
兀
凣
弓
彑
辶
卫
亼
夨
乡
𠆣
𠂌
橘子
椅子
桌子
妻子
裙子
孩子
鼻子
裤子
饺子
房子
妻子
电子
孔子
子女
瓜子
老子
君子
