Bản dịch của từ 子弟军 trong tiếng Việt

子弟军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zi

ㄗ˙zithanh nhẹ

ㄗˇzithanh hỏi

子弟军 (Danh từ)

zǐ dì jūn
01

Một loại quân đội tinh chọn thời Đường: con cháu, con nhà các tướng được tuyển làm đội lính ưu tú (tương tự “quân con/chí tử” của tướng lĩnh)

唐元和年间,太尉李愬为魏博节度使,下令抡材于辕门,取大将家翘秀者为“子弟军”,列于诸军校之上。见唐刘禹锡《唐故邠宁庆等州节度观察处置使史公神道碑》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子弟军

jūn

Các từ liên quan

子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
弟令
弟佗
弟兄
弟共
弟及
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
子
Bính âm:
【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
Các biến thể:
㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép